1000 Bảng Gibraltar chuộc lại Đô la Guyana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GIP sang GYD theo tỷ giá thực tế
£1.000 GIP = GY$282.59733 GYD
00:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Bảng Gibraltarchuộc lạiĐô la GuyanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GIP | 282.59733 GYD |
5 GIP | 1,412.98665 GYD |
10 GIP | 2,825.97330 GYD |
20 GIP | 5,651.94660 GYD |
50 GIP | 14,129.86650 GYD |
100 GIP | 28,259.73300 GYD |
250 GIP | 70,649.33250 GYD |
500 GIP | 141,298.66500 GYD |
1000 GIP | 282,597.33000 GYD |
2000 GIP | 565,194.66000 GYD |
5000 GIP | 1,412,986.65000 GYD |
10000 GIP | 2,825,973.30000 GYD |
Đô la Guyanachuộc lạiBảng GibraltarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GIP | 0.00354 GYD |
5 GIP | 0.01769 GYD |
10 GIP | 0.03539 GYD |
20 GIP | 0.07077 GYD |
50 GIP | 0.17693 GYD |
100 GIP | 0.35386 GYD |
250 GIP | 0.88465 GYD |
500 GIP | 1.76930 GYD |
1000 GIP | 3.53860 GYD |
2000 GIP | 7.07721 GYD |
5000 GIP | 17.69302 GYD |
10000 GIP | 35.38604 GYD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dinar Bahrain chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Krona Thụy Điển chuộc lại GBP
som kirgyzstan chuộc lại taka bangladesh
Đồng franc Djibouti chuộc lại taka bangladesh
bảng Ai Cập chuộc lại Rial Qatar
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Leu Moldova chuộc lại Lempira Honduras
Shilling Tanzania chuộc lại Rupiah Indonesia
người Bolivia chuộc lại đồng naira của Nigeria
Lempira Honduras chuộc lại bảng lebanon
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.