1000 Bảng Gibraltar chuộc lại Jersey Pound tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GIP sang JEP theo tỷ giá thực tế
£1.000 GIP = £1.00000 JEP
17:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Bảng Gibraltarchuộc lạiJersey PoundBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GIP | 1.00000 JEP |
5 GIP | 5.00000 JEP |
10 GIP | 10.00000 JEP |
20 GIP | 20.00000 JEP |
50 GIP | 50.00000 JEP |
100 GIP | 100.00000 JEP |
250 GIP | 250.00000 JEP |
500 GIP | 500.00000 JEP |
1000 GIP | 1,000.00000 JEP |
2000 GIP | 2,000.00000 JEP |
5000 GIP | 5,000.00000 JEP |
10000 GIP | 10,000.00000 JEP |
Jersey Poundchuộc lạiBảng GibraltarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GIP | 1.00000 JEP |
5 GIP | 5.00000 JEP |
10 GIP | 10.00000 JEP |
20 GIP | 20.00000 JEP |
50 GIP | 50.00000 JEP |
100 GIP | 100.00000 JEP |
250 GIP | 250.00000 JEP |
500 GIP | 500.00000 JEP |
1000 GIP | 1,000.00000 JEP |
2000 GIP | 2,000.00000 JEP |
5000 GIP | 5,000.00000 JEP |
10000 GIP | 10,000.00000 JEP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Riel Campuchia
Nuevo Sol, Peru chuộc lại taka bangladesh
đô la New Zealand chuộc lại goude Haiti
Shekel mới của Israel chuộc lại GBP
krona Iceland chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Riel Campuchia chuộc lại GBP
Tala Samoa chuộc lại Georgia Lari
Zloty của Ba Lan chuộc lại Franc Guinea
đồng rupee Mauritius chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.