1000 Bảng Gibraltar chuộc lại Franc Comorian tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GIP sang KMF theo tỷ giá thực tế
£1.000 GIP = CF568.55548 KMF
16:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Bảng Gibraltarchuộc lạiFranc ComorianBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GIP | 568.55548 KMF |
5 GIP | 2,842.77740 KMF |
10 GIP | 5,685.55480 KMF |
20 GIP | 11,371.10960 KMF |
50 GIP | 28,427.77400 KMF |
100 GIP | 56,855.54800 KMF |
250 GIP | 142,138.87000 KMF |
500 GIP | 284,277.74000 KMF |
1000 GIP | 568,555.48000 KMF |
2000 GIP | 1,137,110.96000 KMF |
5000 GIP | 2,842,777.40000 KMF |
10000 GIP | 5,685,554.80000 KMF |
Franc Comorianchuộc lạiBảng GibraltarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GIP | 0.00176 KMF |
5 GIP | 0.00879 KMF |
10 GIP | 0.01759 KMF |
20 GIP | 0.03518 KMF |
50 GIP | 0.08794 KMF |
100 GIP | 0.17588 KMF |
250 GIP | 0.43971 KMF |
500 GIP | 0.87942 KMF |
1000 GIP | 1.75884 KMF |
2000 GIP | 3.51769 KMF |
5000 GIP | 8.79422 KMF |
10000 GIP | 17.58843 KMF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng thánh helena chuộc lại krona Iceland
taka bangladesh chuộc lại escudo cape verde
Lev Bungari chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Metical Mozambique chuộc lại Metical Mozambique
bảng lebanon chuộc lại Rupee Nepal
nhân dân tệ chuộc lại Peso Dominica
escudo cape verde chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Rial Oman chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Đô la Fiji chuộc lại Đô la Bahamas
Franc Comorian chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.