1000 Bảng Gibraltar chuộc lại tonga pa'anga tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GIP sang TOP theo tỷ giá thực tế
£1.000 GIP = T$3.12798 TOP
22:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Bảng Gibraltarchuộc lạitonga pa'angaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GIP | 3.12798 TOP |
5 GIP | 15.63990 TOP |
10 GIP | 31.27980 TOP |
20 GIP | 62.55960 TOP |
50 GIP | 156.39900 TOP |
100 GIP | 312.79800 TOP |
250 GIP | 781.99500 TOP |
500 GIP | 1,563.99000 TOP |
1000 GIP | 3,127.98000 TOP |
2000 GIP | 6,255.96000 TOP |
5000 GIP | 15,639.90000 TOP |
10000 GIP | 31,279.80000 TOP |
tonga pa'angachuộc lạiBảng GibraltarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GIP | 0.31970 TOP |
5 GIP | 1.59848 TOP |
10 GIP | 3.19695 TOP |
20 GIP | 6.39390 TOP |
50 GIP | 15.98476 TOP |
100 GIP | 31.96951 TOP |
250 GIP | 79.92378 TOP |
500 GIP | 159.84757 TOP |
1000 GIP | 319.69514 TOP |
2000 GIP | 639.39028 TOP |
5000 GIP | 1,598.47569 TOP |
10000 GIP | 3,196.95139 TOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Mexico chuộc lại escudo cape verde
đồng rupee Mauritius chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Lek Albania chuộc lại Jersey Pound
Rupee Sri Lanka chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Đô la Bermuda chuộc lại Lev Bungari
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Đô la Singapore
Krona Thụy Điển chuộc lại Dinar Bahrain
Vatu Vanuatu chuộc lại Ariary Madagascar
đồng dinar Serbia chuộc lại đồng dinar Serbia
Đồng franc Rwanda chuộc lại Nuevo Sol, Peru
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.