1000 Dalasi, Gambia chuộc lại pula botswana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GMD sang BWP theo tỷ giá thực tế
D1.000 GMD = P0.19926 BWP
18:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dalasi, Gambiachuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 0.19926 BWP |
5 GMD | 0.99630 BWP |
10 GMD | 1.99260 BWP |
20 GMD | 3.98520 BWP |
50 GMD | 9.96300 BWP |
100 GMD | 19.92600 BWP |
250 GMD | 49.81500 BWP |
500 GMD | 99.63000 BWP |
1000 GMD | 199.26000 BWP |
2000 GMD | 398.52000 BWP |
5000 GMD | 996.30000 BWP |
10000 GMD | 1,992.60000 BWP |
pula botswanachuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 5.01857 BWP |
5 GMD | 25.09284 BWP |
10 GMD | 50.18569 BWP |
20 GMD | 100.37137 BWP |
50 GMD | 250.92844 BWP |
100 GMD | 501.85687 BWP |
250 GMD | 1,254.64218 BWP |
500 GMD | 2,509.28435 BWP |
1000 GMD | 5,018.56870 BWP |
2000 GMD | 10,037.13741 BWP |
5000 GMD | 25,092.84352 BWP |
10000 GMD | 50,185.68704 BWP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Sierra Leone Leone
Lev Bungari chuộc lại krona Iceland
Lôi Rumani chuộc lại Đại tá Costa Rica
Manat Turkmenistan chuộc lại Đô la Brunei
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Tala Samoa
escudo cape verde chuộc lại tonga pa'anga
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại krona Iceland
Dinar Algeria chuộc lại Rupee Pakistan
peso Philippine chuộc lại Real Brazil
đô la chuộc lại Đồng rúp của Belarus
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.