1000 đô la chuộc lại Đồng rúp của Belarus tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ USD sang BYN theo tỷ giá thực tế
$1.000 USD = Br3.37058 BYN
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô lachuộc lạiĐồng rúp của BelarusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 USD | 3.37058 BYN |
5 USD | 16.85290 BYN |
10 USD | 33.70580 BYN |
20 USD | 67.41160 BYN |
50 USD | 168.52900 BYN |
100 USD | 337.05800 BYN |
250 USD | 842.64500 BYN |
500 USD | 1,685.29000 BYN |
1000 USD | 3,370.58000 BYN |
2000 USD | 6,741.16000 BYN |
5000 USD | 16,852.90000 BYN |
10000 USD | 33,705.80000 BYN |
Đồng rúp của Belaruschuộc lạiđô laBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 USD | 0.29668 BYN |
5 USD | 1.48342 BYN |
10 USD | 2.96685 BYN |
20 USD | 5.93370 BYN |
50 USD | 14.83424 BYN |
100 USD | 29.66848 BYN |
250 USD | 74.17121 BYN |
500 USD | 148.34242 BYN |
1000 USD | 296.68484 BYN |
2000 USD | 593.36969 BYN |
5000 USD | 1,483.42422 BYN |
10000 USD | 2,966.84844 BYN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Vatu Vanuatu chuộc lại Rial Qatar
Đô la Namibia chuộc lại Florin Aruba
Đô la Fiji chuộc lại Real Brazil
escudo cape verde chuộc lại Peso Chilê
Manat của Azerbaijan chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Đồng Peso Colombia chuộc lại Đô la Fiji
Franc Guinea chuộc lại Ringgit Malaysia
ZMW chuộc lại bảng Ai Cập
Peso Argentina chuộc lại Cedi Ghana
Peso Argentina chuộc lại Đại tá Salvador
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.