1000 Dalasi, Gambia chuộc lại thắng tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GMD sang KRW theo tỷ giá thực tế
D1.000 GMD = ₩19.29063 KRW
19:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dalasi, Gambiachuộc lạithắngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 19.29063 KRW |
5 GMD | 96.45315 KRW |
10 GMD | 192.90630 KRW |
20 GMD | 385.81260 KRW |
50 GMD | 964.53150 KRW |
100 GMD | 1,929.06300 KRW |
250 GMD | 4,822.65750 KRW |
500 GMD | 9,645.31500 KRW |
1000 GMD | 19,290.63000 KRW |
2000 GMD | 38,581.26000 KRW |
5000 GMD | 96,453.15000 KRW |
10000 GMD | 192,906.30000 KRW |
thắngchuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 0.05184 KRW |
5 GMD | 0.25919 KRW |
10 GMD | 0.51839 KRW |
20 GMD | 1.03677 KRW |
50 GMD | 2.59193 KRW |
100 GMD | 5.18386 KRW |
250 GMD | 12.95966 KRW |
500 GMD | 25.91932 KRW |
1000 GMD | 51.83864 KRW |
2000 GMD | 103.67728 KRW |
5000 GMD | 259.19319 KRW |
10000 GMD | 518.38639 KRW |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupee Nepal chuộc lại Shekel mới của Israel
đô la Hồng Kông chuộc lại Lôi Rumani
Đô la Brunei chuộc lại pula botswana
goude Haiti chuộc lại dinar Tunisia
Đồng Peso Colombia chuộc lại Đồng rúp của Belarus
hryvnia Ukraina chuộc lại Lilangeni Swaziland
Cedi Ghana chuộc lại Rupee Nepal
Peso Dominica chuộc lại dinar Tunisia
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Peso Mexico
Đô la Bermuda chuộc lại Quetzal Guatemala
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.