1000 Dalasi, Gambia chuộc lại đô la đông caribe tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GMD sang XCD theo tỷ giá thực tế
D1.000 GMD = $0.03750 XCD
01:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dalasi, Gambiachuộc lạiđô la đông caribeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 0.03750 XCD |
5 GMD | 0.18750 XCD |
10 GMD | 0.37500 XCD |
20 GMD | 0.75000 XCD |
50 GMD | 1.87500 XCD |
100 GMD | 3.75000 XCD |
250 GMD | 9.37500 XCD |
500 GMD | 18.75000 XCD |
1000 GMD | 37.50000 XCD |
2000 GMD | 75.00000 XCD |
5000 GMD | 187.50000 XCD |
10000 GMD | 375.00000 XCD |
đô la đông caribechuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 26.66667 XCD |
5 GMD | 133.33333 XCD |
10 GMD | 266.66667 XCD |
20 GMD | 533.33333 XCD |
50 GMD | 1,333.33333 XCD |
100 GMD | 2,666.66667 XCD |
250 GMD | 6,666.66667 XCD |
500 GMD | 13,333.33333 XCD |
1000 GMD | 26,666.66667 XCD |
2000 GMD | 53,333.33333 XCD |
5000 GMD | 133,333.33333 XCD |
10000 GMD | 266,666.66667 XCD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dinar Tunisia chuộc lại Balboa Panama
Đại tá Salvador chuộc lại Rial Qatar
Jersey Pound chuộc lại Kíp Lào
Zloty của Ba Lan chuộc lại krona Iceland
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
escudo cape verde chuộc lại EUR
Koruna Séc chuộc lại Dinar Bahrain
Balboa Panama chuộc lại Đô la Guyana
Shilling Kenya chuộc lại Rupee Seychellois
Rupiah Indonesia chuộc lại đồng rand Nam Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.