1000 Quetzal Guatemala chuộc lại Jersey Pound tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GTQ sang JEP theo tỷ giá thực tế
Q1.000 GTQ = £0.09666 JEP
00:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Quetzal Guatemalachuộc lạiJersey PoundBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GTQ | 0.09666 JEP |
5 GTQ | 0.48330 JEP |
10 GTQ | 0.96660 JEP |
20 GTQ | 1.93320 JEP |
50 GTQ | 4.83300 JEP |
100 GTQ | 9.66600 JEP |
250 GTQ | 24.16500 JEP |
500 GTQ | 48.33000 JEP |
1000 GTQ | 96.66000 JEP |
2000 GTQ | 193.32000 JEP |
5000 GTQ | 483.30000 JEP |
10000 GTQ | 966.60000 JEP |
Jersey Poundchuộc lạiQuetzal GuatemalaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GTQ | 10.34554 JEP |
5 GTQ | 51.72771 JEP |
10 GTQ | 103.45541 JEP |
20 GTQ | 206.91082 JEP |
50 GTQ | 517.27705 JEP |
100 GTQ | 1,034.55411 JEP |
250 GTQ | 2,586.38527 JEP |
500 GTQ | 5,172.77054 JEP |
1000 GTQ | 10,345.54107 JEP |
2000 GTQ | 20,691.08214 JEP |
5000 GTQ | 51,727.70536 JEP |
10000 GTQ | 103,455.41072 JEP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Zloty của Ba Lan chuộc lại Đô la Namibia
Dinar Bahrain chuộc lại Vatu Vanuatu
Peso của Uruguay chuộc lại Vatu Vanuatu
pula botswana chuộc lại Baht Thái
Đô la Suriname chuộc lại Đồng franc Rwanda
Shilling Uganda chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Đô la Suriname chuộc lại Tenge Kazakhstan
bảng Guernsey chuộc lại Đảo Man bảng Anh
đô la chuộc lại Riel Campuchia
tonga pa'anga chuộc lại Rupee Pakistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.