1000 Jersey Pound chuộc lại Quetzal Guatemala tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JEP sang GTQ theo tỷ giá thực tế
£1.000 JEP = Q10.34589 GTQ
14:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Jersey Poundchuộc lạiQuetzal GuatemalaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JEP | 10.34589 GTQ |
5 JEP | 51.72945 GTQ |
10 JEP | 103.45890 GTQ |
20 JEP | 206.91780 GTQ |
50 JEP | 517.29450 GTQ |
100 JEP | 1,034.58900 GTQ |
250 JEP | 2,586.47250 GTQ |
500 JEP | 5,172.94500 GTQ |
1000 JEP | 10,345.89000 GTQ |
2000 JEP | 20,691.78000 GTQ |
5000 JEP | 51,729.45000 GTQ |
10000 JEP | 103,458.90000 GTQ |
Quetzal Guatemalachuộc lạiJersey PoundBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JEP | 0.09666 GTQ |
5 JEP | 0.48328 GTQ |
10 JEP | 0.96657 GTQ |
20 JEP | 1.93313 GTQ |
50 JEP | 4.83284 GTQ |
100 JEP | 9.66567 GTQ |
250 JEP | 24.16419 GTQ |
500 JEP | 48.32837 GTQ |
1000 JEP | 96.65674 GTQ |
2000 JEP | 193.31348 GTQ |
5000 JEP | 483.28370 GTQ |
10000 JEP | 966.56740 GTQ |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đảo Man bảng Anh chuộc lại đô la Barbados
Bảng Gibraltar chuộc lại đồng dinar Serbia
Vatu Vanuatu chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Balboa Panama chuộc lại Som Uzbekistan
lesotho chuộc lại Birr Ethiopia
đô la Barbados chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Peso của Uruguay chuộc lại Koruna Séc
Dinar Algeria chuộc lại tonga pa'anga
Đô la Fiji chuộc lại Shilling Kenya
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Đại tá Costa Rica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.