1000 Quetzal Guatemala chuộc lại đồng rupee Mauritius tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GTQ sang MUR theo tỷ giá thực tế
Q1.000 GTQ = ₨5.99297 MUR
18:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Quetzal Guatemalachuộc lạiđồng rupee MauritiusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GTQ | 5.99297 MUR |
5 GTQ | 29.96485 MUR |
10 GTQ | 59.92970 MUR |
20 GTQ | 119.85940 MUR |
50 GTQ | 299.64850 MUR |
100 GTQ | 599.29700 MUR |
250 GTQ | 1,498.24250 MUR |
500 GTQ | 2,996.48500 MUR |
1000 GTQ | 5,992.97000 MUR |
2000 GTQ | 11,985.94000 MUR |
5000 GTQ | 29,964.85000 MUR |
10000 GTQ | 59,929.70000 MUR |
đồng rupee Mauritiuschuộc lạiQuetzal GuatemalaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GTQ | 0.16686 MUR |
5 GTQ | 0.83431 MUR |
10 GTQ | 1.66862 MUR |
20 GTQ | 3.33724 MUR |
50 GTQ | 8.34311 MUR |
100 GTQ | 16.68622 MUR |
250 GTQ | 41.71554 MUR |
500 GTQ | 83.43109 MUR |
1000 GTQ | 166.86217 MUR |
2000 GTQ | 333.72435 MUR |
5000 GTQ | 834.31087 MUR |
10000 GTQ | 1,668.62174 MUR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Metical Mozambique chuộc lại bảng thánh helena
Dinar Kuwait chuộc lại Đô la Fiji
Cedi Ghana chuộc lại Lôi Rumani
Ringgit Malaysia chuộc lại Lilangeni Swaziland
Đại tá Costa Rica chuộc lại Metical Mozambique
pataca Ma Cao chuộc lại Florin Aruba
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Peso Dominica
đô la Barbados chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Ngultrum Bhutan chuộc lại Som Uzbekistan
nhân dân tệ chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.