1000 Quetzal Guatemala chuộc lại Rupee Nepal tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GTQ sang NPR theo tỷ giá thực tế
Q1.000 GTQ = ₨18.42016 NPR
02:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Quetzal Guatemalachuộc lạiRupee NepalBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GTQ | 18.42016 NPR |
5 GTQ | 92.10080 NPR |
10 GTQ | 184.20160 NPR |
20 GTQ | 368.40320 NPR |
50 GTQ | 921.00800 NPR |
100 GTQ | 1,842.01600 NPR |
250 GTQ | 4,605.04000 NPR |
500 GTQ | 9,210.08000 NPR |
1000 GTQ | 18,420.16000 NPR |
2000 GTQ | 36,840.32000 NPR |
5000 GTQ | 92,100.80000 NPR |
10000 GTQ | 184,201.60000 NPR |
Rupee Nepalchuộc lạiQuetzal GuatemalaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GTQ | 0.05429 NPR |
5 GTQ | 0.27144 NPR |
10 GTQ | 0.54288 NPR |
20 GTQ | 1.08577 NPR |
50 GTQ | 2.71442 NPR |
100 GTQ | 5.42883 NPR |
250 GTQ | 13.57209 NPR |
500 GTQ | 27.14417 NPR |
1000 GTQ | 54.28834 NPR |
2000 GTQ | 108.57669 NPR |
5000 GTQ | 271.44172 NPR |
10000 GTQ | 542.88345 NPR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
người Bolivia chuộc lại đồng Việt Nam
Forint Hungary chuộc lại Đô la Namibia
Đô la Liberia chuộc lại Forint Hungary
Peso Dominica chuộc lại Lôi Rumani
đô la New Zealand chuộc lại Peso của Uruguay
Leu Moldova chuộc lại Shilling Tanzania
đô la chuộc lại Tenge Kazakhstan
dinar Macedonia chuộc lại đô la jamaica
Đại tá Salvador chuộc lại Somoni, Tajikistan
Lôi Rumani chuộc lại Kwanza Angola
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.