1000 Kuna Croatia chuộc lại Lek Albania tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HRK sang ALL theo tỷ giá thực tế
kn1.000 HRK = Lek12.99073 ALL
03:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kuna Croatiachuộc lạiLek AlbaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HRK | 12.99073 ALL |
5 HRK | 64.95365 ALL |
10 HRK | 129.90730 ALL |
20 HRK | 259.81460 ALL |
50 HRK | 649.53650 ALL |
100 HRK | 1,299.07300 ALL |
250 HRK | 3,247.68250 ALL |
500 HRK | 6,495.36500 ALL |
1000 HRK | 12,990.73000 ALL |
2000 HRK | 25,981.46000 ALL |
5000 HRK | 64,953.65000 ALL |
10000 HRK | 129,907.30000 ALL |
Lek Albaniachuộc lạiKuna CroatiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HRK | 0.07698 ALL |
5 HRK | 0.38489 ALL |
10 HRK | 0.76978 ALL |
20 HRK | 1.53956 ALL |
50 HRK | 3.84890 ALL |
100 HRK | 7.69780 ALL |
250 HRK | 19.24449 ALL |
500 HRK | 38.48898 ALL |
1000 HRK | 76.97797 ALL |
2000 HRK | 153.95594 ALL |
5000 HRK | 384.88984 ALL |
10000 HRK | 769.77968 ALL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rafia Maldives chuộc lại Đô la Bahamas
đồng Việt Nam chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Rupiah Indonesia chuộc lại kịch Armenia
Dinar Bahrain chuộc lại đô la jamaica
bảng thánh helena chuộc lại Đô la Fiji
đồng Việt Nam chuộc lại Rupee Pakistan
Vatu Vanuatu chuộc lại tonga pa'anga
đồng naira của Nigeria chuộc lại Đô la Belize
Rupee Nepal chuộc lại Đại tá Costa Rica
Florin Aruba chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.