1000 Kuna Croatia chuộc lại Dinar Kuwait tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HRK sang KWD theo tỷ giá thực tế
kn1.000 HRK = ك0.04739 KWD
16:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kuna Croatiachuộc lạiDinar KuwaitBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HRK | 0.04739 KWD |
5 HRK | 0.23695 KWD |
10 HRK | 0.47390 KWD |
20 HRK | 0.94780 KWD |
50 HRK | 2.36950 KWD |
100 HRK | 4.73900 KWD |
250 HRK | 11.84750 KWD |
500 HRK | 23.69500 KWD |
1000 HRK | 47.39000 KWD |
2000 HRK | 94.78000 KWD |
5000 HRK | 236.95000 KWD |
10000 HRK | 473.90000 KWD |
Dinar Kuwaitchuộc lạiKuna CroatiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HRK | 21.10150 KWD |
5 HRK | 105.50749 KWD |
10 HRK | 211.01498 KWD |
20 HRK | 422.02996 KWD |
50 HRK | 1,055.07491 KWD |
100 HRK | 2,110.14982 KWD |
250 HRK | 5,275.37455 KWD |
500 HRK | 10,550.74910 KWD |
1000 HRK | 21,101.49821 KWD |
2000 HRK | 42,202.99641 KWD |
5000 HRK | 105,507.49103 KWD |
10000 HRK | 211,014.98206 KWD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Bahamas chuộc lại bảng lebanon
Real Brazil chuộc lại escudo cape verde
Đô la Fiji chuộc lại người Bolivia
Sierra Leone Leone chuộc lại Riel Campuchia
Metical Mozambique chuộc lại Ringgit Malaysia
Somoni, Tajikistan chuộc lại Jersey Pound
Lôi Rumani chuộc lại Georgia Lari
Lempira Honduras chuộc lại krona Iceland
Lôi Rumani chuộc lại đô la Hồng Kông
Real Brazil chuộc lại đô la
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.