1000 Kuna Croatia chuộc lại đô la New Zealand tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HRK sang NZD theo tỷ giá thực tế
kn1.000 HRK = $0.26305 NZD
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kuna Croatiachuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HRK | 0.26305 NZD |
5 HRK | 1.31525 NZD |
10 HRK | 2.63050 NZD |
20 HRK | 5.26100 NZD |
50 HRK | 13.15250 NZD |
100 HRK | 26.30500 NZD |
250 HRK | 65.76250 NZD |
500 HRK | 131.52500 NZD |
1000 HRK | 263.05000 NZD |
2000 HRK | 526.10000 NZD |
5000 HRK | 1,315.25000 NZD |
10000 HRK | 2,630.50000 NZD |
đô la New Zealandchuộc lạiKuna CroatiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HRK | 3.80156 NZD |
5 HRK | 19.00779 NZD |
10 HRK | 38.01559 NZD |
20 HRK | 76.03117 NZD |
50 HRK | 190.07793 NZD |
100 HRK | 380.15586 NZD |
250 HRK | 950.38966 NZD |
500 HRK | 1,900.77932 NZD |
1000 HRK | 3,801.55864 NZD |
2000 HRK | 7,603.11728 NZD |
5000 HRK | 19,007.79320 NZD |
10000 HRK | 38,015.58639 NZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đại tá Salvador chuộc lại đồng rupee Mauritius
bảng Ai Cập chuộc lại Lek Albania
Dinar Algeria chuộc lại Dalasi, Gambia
Đô la Guyana chuộc lại Ngultrum Bhutan
đồng naira của Nigeria chuộc lại đô la Barbados
Rupee Seychellois chuộc lại Manat Turkmenistan
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Guarani, Paraguay
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Real Brazil
Franc Thái Bình Dương chuộc lại peso Philippine
Birr Ethiopia chuộc lại Riel Campuchia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.