1000 Kuna Croatia chuộc lại đồng Việt Nam tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HRK sang VND theo tỷ giá thực tế
kn1.000 HRK = ₫4086.01650 VND
03:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kuna Croatiachuộc lạiđồng Việt NamBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HRK | 4,086.01650 VND |
5 HRK | 20,430.08250 VND |
10 HRK | 40,860.16500 VND |
20 HRK | 81,720.33000 VND |
50 HRK | 204,300.82500 VND |
100 HRK | 408,601.65000 VND |
250 HRK | 1,021,504.12500 VND |
500 HRK | 2,043,008.25000 VND |
1000 HRK | 4,086,016.50000 VND |
2000 HRK | 8,172,033.00000 VND |
5000 HRK | 20,430,082.50000 VND |
10000 HRK | 40,860,165.00000 VND |
đồng Việt Namchuộc lạiKuna CroatiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HRK | 0.00024 VND |
5 HRK | 0.00122 VND |
10 HRK | 0.00245 VND |
20 HRK | 0.00489 VND |
50 HRK | 0.01224 VND |
100 HRK | 0.02447 VND |
250 HRK | 0.06118 VND |
500 HRK | 0.12237 VND |
1000 HRK | 0.24474 VND |
2000 HRK | 0.48947 VND |
5000 HRK | 1.22369 VND |
10000 HRK | 2.44737 VND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la Barbados chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
nhân dân tệ chuộc lại ZMW
Forint Hungary chuộc lại Lilangeni Swaziland
Jersey Pound chuộc lại Franc CFA Tây Phi
ZMW chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Đô la Guyana chuộc lại Tenge Kazakhstan
bảng Ai Cập chuộc lại Đô la Fiji
đồng naira của Nigeria chuộc lại Đô la Belize
Baht Thái chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Đô la Canada
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.