1000 Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Đô la Canada tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KYD sang CAD theo tỷ giá thực tế
$1.000 KYD = C$1.67695 CAD
10:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Quần đảo Caymanchuộc lạiĐô la CanadaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KYD | 1.67695 CAD |
5 KYD | 8.38475 CAD |
10 KYD | 16.76950 CAD |
20 KYD | 33.53900 CAD |
50 KYD | 83.84750 CAD |
100 KYD | 167.69500 CAD |
250 KYD | 419.23750 CAD |
500 KYD | 838.47500 CAD |
1000 KYD | 1,676.95000 CAD |
2000 KYD | 3,353.90000 CAD |
5000 KYD | 8,384.75000 CAD |
10000 KYD | 16,769.50000 CAD |
Đô la Canadachuộc lạiĐô la Quần đảo CaymanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KYD | 0.59632 CAD |
5 KYD | 2.98160 CAD |
10 KYD | 5.96321 CAD |
20 KYD | 11.92641 CAD |
50 KYD | 29.81604 CAD |
100 KYD | 59.63207 CAD |
250 KYD | 149.08018 CAD |
500 KYD | 298.16035 CAD |
1000 KYD | 596.32070 CAD |
2000 KYD | 1,192.64140 CAD |
5000 KYD | 2,981.60351 CAD |
10000 KYD | 5,963.20701 CAD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kíp Lào chuộc lại Cedi Ghana
Tala Samoa chuộc lại dinar Tunisia
Georgia Lari chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Tala Samoa chuộc lại Shilling Kenya
Kina Papua New Guinea chuộc lại dinar Tunisia
Đô la Canada chuộc lại Rupee Seychellois
đô la Hồng Kông chuộc lại GBP
Som Uzbekistan chuộc lại Đô la Bahamas
Guarani, Paraguay chuộc lại đô la New Zealand
Rupee Seychellois chuộc lại Vatu Vanuatu
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.