1000 Tala Samoa chuộc lại Shilling Kenya tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ WST sang KES theo tỷ giá thực tế
WS$1.000 WST = Ksh47.13213 KES
19:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tala Samoachuộc lạiShilling KenyaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 WST | 47.13213 KES |
5 WST | 235.66065 KES |
10 WST | 471.32130 KES |
20 WST | 942.64260 KES |
50 WST | 2,356.60650 KES |
100 WST | 4,713.21300 KES |
250 WST | 11,783.03250 KES |
500 WST | 23,566.06500 KES |
1000 WST | 47,132.13000 KES |
2000 WST | 94,264.26000 KES |
5000 WST | 235,660.65000 KES |
10000 WST | 471,321.30000 KES |
Shilling Kenyachuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 WST | 0.02122 KES |
5 WST | 0.10608 KES |
10 WST | 0.21217 KES |
20 WST | 0.42434 KES |
50 WST | 1.06085 KES |
100 WST | 2.12169 KES |
250 WST | 5.30424 KES |
500 WST | 10.60847 KES |
1000 WST | 21.21695 KES |
2000 WST | 42.43390 KES |
5000 WST | 106.08475 KES |
10000 WST | 212.16949 KES |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dalasi, Gambia chuộc lại ZMW
Dalasi, Gambia chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Rupiah Indonesia chuộc lại Cedi Ghana
ZMW chuộc lại Rial Oman
Guarani, Paraguay chuộc lại Đô la Brunei
goude Haiti chuộc lại Ngultrum Bhutan
nhân dân tệ chuộc lại Cedi Ghana
Ariary Madagascar chuộc lại Đô la Bahamas
Đô la Guyana chuộc lại Tala Samoa
Đô la Canada chuộc lại Rupee Sri Lanka
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.