1000 Đô la Guyana chuộc lại Tala Samoa tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GYD sang WST theo tỷ giá thực tế
GY$1.000 GYD = WS$0.01310 WST
00:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Guyanachuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GYD | 0.01310 WST |
5 GYD | 0.06550 WST |
10 GYD | 0.13100 WST |
20 GYD | 0.26200 WST |
50 GYD | 0.65500 WST |
100 GYD | 1.31000 WST |
250 GYD | 3.27500 WST |
500 GYD | 6.55000 WST |
1000 GYD | 13.10000 WST |
2000 GYD | 26.20000 WST |
5000 GYD | 65.50000 WST |
10000 GYD | 131.00000 WST |
Tala Samoachuộc lạiĐô la GuyanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GYD | 76.33588 WST |
5 GYD | 381.67939 WST |
10 GYD | 763.35878 WST |
20 GYD | 1,526.71756 WST |
50 GYD | 3,816.79389 WST |
100 GYD | 7,633.58779 WST |
250 GYD | 19,083.96947 WST |
500 GYD | 38,167.93893 WST |
1000 GYD | 76,335.87786 WST |
2000 GYD | 152,671.75573 WST |
5000 GYD | 381,679.38931 WST |
10000 GYD | 763,358.77863 WST |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Guarani, Paraguay chuộc lại Peso của Uruguay
đô la Barbados chuộc lại Dinar Algeria
Real Brazil chuộc lại Shilling Uganda
Peso Argentina chuộc lại Đô la Bahamas
pataca Ma Cao chuộc lại đồng naira của Nigeria
Somoni, Tajikistan chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Kwanza Angola
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Franc CFA Trung Phi
đô la Barbados chuộc lại Dinar Bahrain
Forint Hungary chuộc lại Jersey Pound
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.