1000 đô la Barbados chuộc lại Dinar Algeria tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BBD sang DZD theo tỷ giá thực tế
Bds$1.000 BBD = دج64.68150 DZD
21:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la Barbadoschuộc lạiDinar AlgeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BBD | 64.68150 DZD |
5 BBD | 323.40750 DZD |
10 BBD | 646.81500 DZD |
20 BBD | 1,293.63000 DZD |
50 BBD | 3,234.07500 DZD |
100 BBD | 6,468.15000 DZD |
250 BBD | 16,170.37500 DZD |
500 BBD | 32,340.75000 DZD |
1000 BBD | 64,681.50000 DZD |
2000 BBD | 129,363.00000 DZD |
5000 BBD | 323,407.50000 DZD |
10000 BBD | 646,815.00000 DZD |
Dinar Algeriachuộc lạiđô la BarbadosBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BBD | 0.01546 DZD |
5 BBD | 0.07730 DZD |
10 BBD | 0.15460 DZD |
20 BBD | 0.30921 DZD |
50 BBD | 0.77302 DZD |
100 BBD | 1.54604 DZD |
250 BBD | 3.86509 DZD |
500 BBD | 7.73019 DZD |
1000 BBD | 15.46037 DZD |
2000 BBD | 30.92074 DZD |
5000 BBD | 77.30186 DZD |
10000 BBD | 154.60371 DZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dirham Ma-rốc chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Peso của Uruguay chuộc lại Bảng Gibraltar
Đồng franc Djibouti chuộc lại Đô la Singapore
Dinar Algeria chuộc lại Đô la Liberia
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại bảng Guernsey
Franc Thái Bình Dương chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Krone Đan Mạch
pataca Ma Cao chuộc lại pataca Ma Cao
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Metical Mozambique
Dinar Kuwait chuộc lại Đô la Fiji
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.