1000 goude Haiti chuộc lại thắng tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HTG sang KRW theo tỷ giá thực tế
G1.000 HTG = ₩10.61182 KRW
22:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
goude Haitichuộc lạithắngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HTG | 10.61182 KRW |
5 HTG | 53.05910 KRW |
10 HTG | 106.11820 KRW |
20 HTG | 212.23640 KRW |
50 HTG | 530.59100 KRW |
100 HTG | 1,061.18200 KRW |
250 HTG | 2,652.95500 KRW |
500 HTG | 5,305.91000 KRW |
1000 HTG | 10,611.82000 KRW |
2000 HTG | 21,223.64000 KRW |
5000 HTG | 53,059.10000 KRW |
10000 HTG | 106,118.20000 KRW |
thắngchuộc lạigoude HaitiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HTG | 0.09423 KRW |
5 HTG | 0.47117 KRW |
10 HTG | 0.94235 KRW |
20 HTG | 1.88469 KRW |
50 HTG | 4.71173 KRW |
100 HTG | 9.42345 KRW |
250 HTG | 23.55864 KRW |
500 HTG | 47.11727 KRW |
1000 HTG | 94.23454 KRW |
2000 HTG | 188.46908 KRW |
5000 HTG | 471.17271 KRW |
10000 HTG | 942.34542 KRW |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la đông caribe chuộc lại Zloty của Ba Lan
Rupiah Indonesia chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Đô la Bermuda chuộc lại Đồng franc Rwanda
nhân dân tệ chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Sierra Leone Leone
taka bangladesh chuộc lại Đồng franc Rwanda
Franc Guinea chuộc lại nhân dân tệ
Đồng rúp của Belarus chuộc lại nhân dân tệ
Đồng franc Rwanda chuộc lại hryvnia Ukraina
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại đô la Barbados
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.