1000 goude Haiti chuộc lại Rial Oman tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HTG sang OMR theo tỷ giá thực tế
G1.000 HTG = ر.ع.0.00294 OMR
17:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
goude Haitichuộc lạiRial OmanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HTG | 0.00294 OMR |
5 HTG | 0.01470 OMR |
10 HTG | 0.02940 OMR |
20 HTG | 0.05880 OMR |
50 HTG | 0.14700 OMR |
100 HTG | 0.29400 OMR |
250 HTG | 0.73500 OMR |
500 HTG | 1.47000 OMR |
1000 HTG | 2.94000 OMR |
2000 HTG | 5.88000 OMR |
5000 HTG | 14.70000 OMR |
10000 HTG | 29.40000 OMR |
Rial Omanchuộc lạigoude HaitiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HTG | 340.13605 OMR |
5 HTG | 1,700.68027 OMR |
10 HTG | 3,401.36054 OMR |
20 HTG | 6,802.72109 OMR |
50 HTG | 17,006.80272 OMR |
100 HTG | 34,013.60544 OMR |
250 HTG | 85,034.01361 OMR |
500 HTG | 170,068.02721 OMR |
1000 HTG | 340,136.05442 OMR |
2000 HTG | 680,272.10884 OMR |
5000 HTG | 1,700,680.27211 OMR |
10000 HTG | 3,401,360.54422 OMR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Krone Đan Mạch chuộc lại Đại tá Salvador
Zloty của Ba Lan chuộc lại Đồng franc Djibouti
Real Brazil chuộc lại GBP
đô la đông caribe chuộc lại hryvnia Ukraina
Đô la Suriname chuộc lại Real Brazil
nhân dân tệ chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Tenge Kazakhstan chuộc lại Real Brazil
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Đô la Belize
Krone Đan Mạch chuộc lại Franc CFA Tây Phi
dirham Ma-rốc chuộc lại Balboa Panama
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.