1000 Rial Oman chuộc lại goude Haiti tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ OMR sang HTG theo tỷ giá thực tế
ر.ع.1.000 OMR = G340.38966 HTG
10:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rial Omanchuộc lạigoude HaitiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 OMR | 340.38966 HTG |
5 OMR | 1,701.94830 HTG |
10 OMR | 3,403.89660 HTG |
20 OMR | 6,807.79320 HTG |
50 OMR | 17,019.48300 HTG |
100 OMR | 34,038.96600 HTG |
250 OMR | 85,097.41500 HTG |
500 OMR | 170,194.83000 HTG |
1000 OMR | 340,389.66000 HTG |
2000 OMR | 680,779.32000 HTG |
5000 OMR | 1,701,948.30000 HTG |
10000 OMR | 3,403,896.60000 HTG |
goude Haitichuộc lạiRial OmanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 OMR | 0.00294 HTG |
5 OMR | 0.01469 HTG |
10 OMR | 0.02938 HTG |
20 OMR | 0.05876 HTG |
50 OMR | 0.14689 HTG |
100 OMR | 0.29378 HTG |
250 OMR | 0.73445 HTG |
500 OMR | 1.46890 HTG |
1000 OMR | 2.93781 HTG |
2000 OMR | 5.87562 HTG |
5000 OMR | 14.68905 HTG |
10000 OMR | 29.37810 HTG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Som Uzbekistan chuộc lại Balboa Panama
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Lempira Honduras
Lev Bungari chuộc lại đô la đông caribe
Rupee Pakistan chuộc lại đô la Hồng Kông
Manat Turkmenistan chuộc lại Vatu Vanuatu
thắng chuộc lại Đồng rúp của Belarus
taka bangladesh chuộc lại Rupee Nepal
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Cedi Ghana
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Đô la Đài Loan mới
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.