1000 goude Haiti chuộc lại đồng rand Nam Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HTG sang ZAR theo tỷ giá thực tế
G1.000 HTG = R0.13490 ZAR
06:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
goude Haitichuộc lạiđồng rand Nam PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HTG | 0.13490 ZAR |
5 HTG | 0.67450 ZAR |
10 HTG | 1.34900 ZAR |
20 HTG | 2.69800 ZAR |
50 HTG | 6.74500 ZAR |
100 HTG | 13.49000 ZAR |
250 HTG | 33.72500 ZAR |
500 HTG | 67.45000 ZAR |
1000 HTG | 134.90000 ZAR |
2000 HTG | 269.80000 ZAR |
5000 HTG | 674.50000 ZAR |
10000 HTG | 1,349.00000 ZAR |
đồng rand Nam Phichuộc lạigoude HaitiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HTG | 7.41290 ZAR |
5 HTG | 37.06449 ZAR |
10 HTG | 74.12898 ZAR |
20 HTG | 148.25797 ZAR |
50 HTG | 370.64492 ZAR |
100 HTG | 741.28984 ZAR |
250 HTG | 1,853.22461 ZAR |
500 HTG | 3,706.44922 ZAR |
1000 HTG | 7,412.89844 ZAR |
2000 HTG | 14,825.79689 ZAR |
5000 HTG | 37,064.49222 ZAR |
10000 HTG | 74,128.98443 ZAR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
kịch Armenia chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Đô la Guyana chuộc lại nhân dân tệ
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Manat của Azerbaijan
krona Iceland chuộc lại dirham Ma-rốc
Ariary Madagascar chuộc lại Som Uzbekistan
Krone Đan Mạch chuộc lại Đô la Liberia
đồng naira của Nigeria chuộc lại Córdoba, Nicaragua
đồng rupee Mauritius chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Manat Turkmenistan chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Real Brazil chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.