1000 Forint Hungary chuộc lại hryvnia Ukraina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HUF sang UAH theo tỷ giá thực tế
Ft1.000 HUF = ₴0.12081 UAH
22:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Forint Hungarychuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HUF | 0.12081 UAH |
5 HUF | 0.60405 UAH |
10 HUF | 1.20810 UAH |
20 HUF | 2.41620 UAH |
50 HUF | 6.04050 UAH |
100 HUF | 12.08100 UAH |
250 HUF | 30.20250 UAH |
500 HUF | 60.40500 UAH |
1000 HUF | 120.81000 UAH |
2000 HUF | 241.62000 UAH |
5000 HUF | 604.05000 UAH |
10000 HUF | 1,208.10000 UAH |
hryvnia Ukrainachuộc lạiForint HungaryBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HUF | 8.27746 UAH |
5 HUF | 41.38730 UAH |
10 HUF | 82.77460 UAH |
20 HUF | 165.54921 UAH |
50 HUF | 413.87302 UAH |
100 HUF | 827.74605 UAH |
250 HUF | 2,069.36512 UAH |
500 HUF | 4,138.73024 UAH |
1000 HUF | 8,277.46048 UAH |
2000 HUF | 16,554.92095 UAH |
5000 HUF | 41,387.30238 UAH |
10000 HUF | 82,774.60475 UAH |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Real Brazil chuộc lại Manat Turkmenistan
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Đồng Peso Colombia
Krone Đan Mạch chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Rupee Nepal chuộc lại Som Uzbekistan
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Krone Đan Mạch
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
EUR chuộc lại ZMW
Vatu Vanuatu chuộc lại Rial Oman
Kwanza Angola chuộc lại Manat Turkmenistan
Peso của Uruguay chuộc lại Manat của Azerbaijan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.