1000 Kwanza Angola chuộc lại Manat Turkmenistan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AOA sang TMT theo tỷ giá thực tế
Kz1.000 AOA = T0.00378 TMT
17:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kwanza Angolachuộc lạiManat TurkmenistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AOA | 0.00378 TMT |
5 AOA | 0.01890 TMT |
10 AOA | 0.03780 TMT |
20 AOA | 0.07560 TMT |
50 AOA | 0.18900 TMT |
100 AOA | 0.37800 TMT |
250 AOA | 0.94500 TMT |
500 AOA | 1.89000 TMT |
1000 AOA | 3.78000 TMT |
2000 AOA | 7.56000 TMT |
5000 AOA | 18.90000 TMT |
10000 AOA | 37.80000 TMT |
Manat Turkmenistanchuộc lạiKwanza AngolaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AOA | 264.55026 TMT |
5 AOA | 1,322.75132 TMT |
10 AOA | 2,645.50265 TMT |
20 AOA | 5,291.00529 TMT |
50 AOA | 13,227.51323 TMT |
100 AOA | 26,455.02646 TMT |
250 AOA | 66,137.56614 TMT |
500 AOA | 132,275.13228 TMT |
1000 AOA | 264,550.26455 TMT |
2000 AOA | 529,100.52910 TMT |
5000 AOA | 1,322,751.32275 TMT |
10000 AOA | 2,645,502.64550 TMT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Krona Thụy Điển chuộc lại Bảng Gibraltar
Cedi Ghana chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Sierra Leone Leone chuộc lại Zloty của Ba Lan
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại đồng rand Nam Phi
dirham Ma-rốc chuộc lại Shilling Tanzania
Ringgit Malaysia chuộc lại Cedi Ghana
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Đồng Peso Colombia
Rupee Pakistan chuộc lại Leu Moldova
Zloty của Ba Lan chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Đô la Bahamas chuộc lại Shekel mới của Israel
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.