1000 Rupiah Indonesia chuộc lại Jersey Pound tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ IDR sang JEP theo tỷ giá thực tế
Rp1.000 IDR = £0.00004 JEP
16:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupiah Indonesiachuộc lạiJersey PoundBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IDR | 0.00004 JEP |
5 IDR | 0.00020 JEP |
10 IDR | 0.00040 JEP |
20 IDR | 0.00080 JEP |
50 IDR | 0.00200 JEP |
100 IDR | 0.00400 JEP |
250 IDR | 0.01000 JEP |
500 IDR | 0.02000 JEP |
1000 IDR | 0.04000 JEP |
2000 IDR | 0.08000 JEP |
5000 IDR | 0.20000 JEP |
10000 IDR | 0.40000 JEP |
Jersey Poundchuộc lạiRupiah IndonesiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IDR | 25,000.00000 JEP |
5 IDR | 125,000.00000 JEP |
10 IDR | 250,000.00000 JEP |
20 IDR | 500,000.00000 JEP |
50 IDR | 1,250,000.00000 JEP |
100 IDR | 2,500,000.00000 JEP |
250 IDR | 6,250,000.00000 JEP |
500 IDR | 12,500,000.00000 JEP |
1000 IDR | 25,000,000.00000 JEP |
2000 IDR | 50,000,000.00000 JEP |
5000 IDR | 125,000,000.00000 JEP |
10000 IDR | 250,000,000.00000 JEP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại đô la jamaica
Guarani, Paraguay chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Manat của Azerbaijan chuộc lại ZMW
Đô la Canada chuộc lại Leu Moldova
pula botswana chuộc lại bảng Guernsey
Krone Na Uy chuộc lại Som Uzbekistan
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Franc Guinea
Birr Ethiopia chuộc lại Shilling Kenya
Dinar Kuwait chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Leu Moldova chuộc lại người Bolivia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.