1000 Shekel mới của Israel chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ILS sang AED theo tỷ giá thực tế
₪1.000 ILS = د.إ1.10201 AED
16:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shekel mới của Israelchuộc lạiDirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ILS | 1.10201 AED |
5 ILS | 5.51005 AED |
10 ILS | 11.02010 AED |
20 ILS | 22.04020 AED |
50 ILS | 55.10050 AED |
100 ILS | 110.20100 AED |
250 ILS | 275.50250 AED |
500 ILS | 551.00500 AED |
1000 ILS | 1,102.01000 AED |
2000 ILS | 2,204.02000 AED |
5000 ILS | 5,510.05000 AED |
10000 ILS | 11,020.10000 AED |
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtchuộc lạiShekel mới của IsraelBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ILS | 0.90743 AED |
5 ILS | 4.53716 AED |
10 ILS | 9.07433 AED |
20 ILS | 18.14866 AED |
50 ILS | 45.37164 AED |
100 ILS | 90.74328 AED |
250 ILS | 226.85820 AED |
500 ILS | 453.71639 AED |
1000 ILS | 907.43278 AED |
2000 ILS | 1,814.86556 AED |
5000 ILS | 4,537.16391 AED |
10000 ILS | 9,074.32782 AED |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Ariary Madagascar
Rupiah Indonesia chuộc lại Krona Thụy Điển
Peso của Uruguay chuộc lại Kyat Myanma
pula botswana chuộc lại Franc Comorian
Nuevo Sol, Peru chuộc lại đồng Việt Nam
pula botswana chuộc lại ZMW
đô la New Zealand chuộc lại đô la Úc
Birr Ethiopia chuộc lại Krone Na Uy
đô la Hồng Kông chuộc lại Forint Hungary
peso Philippine chuộc lại bảng Ai Cập
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.