1000 Đảo Man bảng Anh chuộc lại Dinar Bahrain tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ IMP sang BHD theo tỷ giá thực tế
£1.000 IMP = .د.ب0.50910 BHD
18:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đảo Man bảng Anhchuộc lạiDinar BahrainBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IMP | 0.50910 BHD |
5 IMP | 2.54550 BHD |
10 IMP | 5.09100 BHD |
20 IMP | 10.18200 BHD |
50 IMP | 25.45500 BHD |
100 IMP | 50.91000 BHD |
250 IMP | 127.27500 BHD |
500 IMP | 254.55000 BHD |
1000 IMP | 509.10000 BHD |
2000 IMP | 1,018.20000 BHD |
5000 IMP | 2,545.50000 BHD |
10000 IMP | 5,091.00000 BHD |
Dinar Bahrainchuộc lạiĐảo Man bảng AnhBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IMP | 1.96425 BHD |
5 IMP | 9.82125 BHD |
10 IMP | 19.64251 BHD |
20 IMP | 39.28501 BHD |
50 IMP | 98.21253 BHD |
100 IMP | 196.42506 BHD |
250 IMP | 491.06266 BHD |
500 IMP | 982.12532 BHD |
1000 IMP | 1,964.25064 BHD |
2000 IMP | 3,928.50128 BHD |
5000 IMP | 9,821.25319 BHD |
10000 IMP | 19,642.50638 BHD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Lôi Rumani
Dinar Kuwait chuộc lại đồng dinar Serbia
Kyat Myanma chuộc lại Đồng franc Rwanda
Franc Comorian chuộc lại Đô la Fiji
pula botswana chuộc lại đô la đông caribe
người Bolivia chuộc lại Baht Thái
Georgia Lari chuộc lại Shilling Uganda
Lek Albania chuộc lại Đô la Đài Loan mới
bảng Ai Cập chuộc lại đồng rúp của Nga
đô la Úc chuộc lại Manat Turkmenistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.