1000 đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ INR sang KYD theo tỷ giá thực tế
₹1.000 INR = $0.00930 KYD
01:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rupee Ấn Độchuộc lạiĐô la Quần đảo CaymanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 INR | 0.00930 KYD |
5 INR | 0.04650 KYD |
10 INR | 0.09300 KYD |
20 INR | 0.18600 KYD |
50 INR | 0.46500 KYD |
100 INR | 0.93000 KYD |
250 INR | 2.32500 KYD |
500 INR | 4.65000 KYD |
1000 INR | 9.30000 KYD |
2000 INR | 18.60000 KYD |
5000 INR | 46.50000 KYD |
10000 INR | 93.00000 KYD |
Đô la Quần đảo Caymanchuộc lạiđồng rupee Ấn ĐộBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 INR | 107.52688 KYD |
5 INR | 537.63441 KYD |
10 INR | 1,075.26882 KYD |
20 INR | 2,150.53763 KYD |
50 INR | 5,376.34409 KYD |
100 INR | 10,752.68817 KYD |
250 INR | 26,881.72043 KYD |
500 INR | 53,763.44086 KYD |
1000 INR | 107,526.88172 KYD |
2000 INR | 215,053.76344 KYD |
5000 INR | 537,634.40860 KYD |
10000 INR | 1,075,268.81720 KYD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la New Zealand chuộc lại Peso Argentina
Đồng franc Rwanda chuộc lại Đồng franc Rwanda
Florin Aruba chuộc lại som kirgyzstan
Manat của Azerbaijan chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Franc CFA Tây Phi
đô la New Zealand chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Dalasi, Gambia chuộc lại nhân dân tệ
đồng rand Nam Phi chuộc lại Rafia Maldives
Franc CFA Trung Phi chuộc lại ZMW
Manat của Azerbaijan chuộc lại Lôi Rumani
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.