1000 đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Ouguiya, Mauritanie tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ INR sang MRU theo tỷ giá thực tế
₹1.000 INR = UM0.45209 MRU
23:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rupee Ấn Độchuộc lạiOuguiya, MauritanieBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 INR | 0.45209 MRU |
5 INR | 2.26045 MRU |
10 INR | 4.52090 MRU |
20 INR | 9.04180 MRU |
50 INR | 22.60450 MRU |
100 INR | 45.20900 MRU |
250 INR | 113.02250 MRU |
500 INR | 226.04500 MRU |
1000 INR | 452.09000 MRU |
2000 INR | 904.18000 MRU |
5000 INR | 2,260.45000 MRU |
10000 INR | 4,520.90000 MRU |
Ouguiya, Mauritaniechuộc lạiđồng rupee Ấn ĐộBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 INR | 2.21195 MRU |
5 INR | 11.05974 MRU |
10 INR | 22.11949 MRU |
20 INR | 44.23898 MRU |
50 INR | 110.59745 MRU |
100 INR | 221.19489 MRU |
250 INR | 552.98724 MRU |
500 INR | 1,105.97447 MRU |
1000 INR | 2,211.94895 MRU |
2000 INR | 4,423.89790 MRU |
5000 INR | 11,059.74474 MRU |
10000 INR | 22,119.48948 MRU |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Som Uzbekistan
pataca Ma Cao chuộc lại Đồng franc Rwanda
Franc Comorian chuộc lại bảng Ai Cập
đồng rúp của Nga chuộc lại Shilling Kenya
pula botswana chuộc lại taka bangladesh
pataca Ma Cao chuộc lại bảng thánh helena
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Kina Papua New Guinea
kịch Armenia chuộc lại pataca Ma Cao
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Krone Đan Mạch
Florin Aruba chuộc lại Quetzal Guatemala
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.