1000 pataca Ma Cao chuộc lại Đồng franc Rwanda tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MOP sang RWF theo tỷ giá thực tế
MOP$1.000 MOP = R₣180.19846 RWF
16:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pataca Ma Caochuộc lạiĐồng franc RwandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 180.19846 RWF |
5 MOP | 900.99230 RWF |
10 MOP | 1,801.98460 RWF |
20 MOP | 3,603.96920 RWF |
50 MOP | 9,009.92300 RWF |
100 MOP | 18,019.84600 RWF |
250 MOP | 45,049.61500 RWF |
500 MOP | 90,099.23000 RWF |
1000 MOP | 180,198.46000 RWF |
2000 MOP | 360,396.92000 RWF |
5000 MOP | 900,992.30000 RWF |
10000 MOP | 1,801,984.60000 RWF |
Đồng franc Rwandachuộc lạipataca Ma CaoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 0.00555 RWF |
5 MOP | 0.02775 RWF |
10 MOP | 0.05549 RWF |
20 MOP | 0.11099 RWF |
50 MOP | 0.27747 RWF |
100 MOP | 0.55494 RWF |
250 MOP | 1.38736 RWF |
500 MOP | 2.77472 RWF |
1000 MOP | 5.54944 RWF |
2000 MOP | 11.09887 RWF |
5000 MOP | 27.74718 RWF |
10000 MOP | 55.49437 RWF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Tala Samoa chuộc lại Manat của Azerbaijan
Đại tá Costa Rica chuộc lại Đồng franc Rwanda
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Dalasi, Gambia
Peso Dominica chuộc lại người Bolivia
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Florin Aruba
Peso Chilê chuộc lại đồng rupee Mauritius
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại som kirgyzstan
Shilling Uganda chuộc lại Đại tá Costa Rica
Đồng rúp của Belarus chuộc lại đồng naira của Nigeria
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Peso Chilê
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.