1000 krona Iceland chuộc lại đô la Úc tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ISK sang AUD theo tỷ giá thực tế
kr1.000 ISK = A$0.01250 AUD
17:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
krona Icelandchuộc lạiđô la ÚcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ISK | 0.01250 AUD |
5 ISK | 0.06250 AUD |
10 ISK | 0.12500 AUD |
20 ISK | 0.25000 AUD |
50 ISK | 0.62500 AUD |
100 ISK | 1.25000 AUD |
250 ISK | 3.12500 AUD |
500 ISK | 6.25000 AUD |
1000 ISK | 12.50000 AUD |
2000 ISK | 25.00000 AUD |
5000 ISK | 62.50000 AUD |
10000 ISK | 125.00000 AUD |
đô la Úcchuộc lạikrona IcelandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ISK | 80.00000 AUD |
5 ISK | 400.00000 AUD |
10 ISK | 800.00000 AUD |
20 ISK | 1,600.00000 AUD |
50 ISK | 4,000.00000 AUD |
100 ISK | 8,000.00000 AUD |
250 ISK | 20,000.00000 AUD |
500 ISK | 40,000.00000 AUD |
1000 ISK | 80,000.00000 AUD |
2000 ISK | 160,000.00000 AUD |
5000 ISK | 400,000.00000 AUD |
10000 ISK | 800,000.00000 AUD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
pataca Ma Cao chuộc lại GBP
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Lempira Honduras chuộc lại Franc Comorian
dirham Ma-rốc chuộc lại Shekel mới của Israel
Guarani, Paraguay chuộc lại bảng Ai Cập
đồng rupee Mauritius chuộc lại Som Uzbekistan
thắng chuộc lại Rupee Seychellois
Shekel mới của Israel chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Krone Na Uy chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
thắng chuộc lại Đảo Man bảng Anh
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.