1000 Krone Na Uy chuộc lại nhân dân tệ nhật bản tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NOK sang JPY theo tỷ giá thực tế
kr1.000 NOK = ¥14.62621 JPY
03:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Krone Na Uychuộc lạinhân dân tệ nhật bảnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NOK | 14.62621 JPY |
5 NOK | 73.13105 JPY |
10 NOK | 146.26210 JPY |
20 NOK | 292.52420 JPY |
50 NOK | 731.31050 JPY |
100 NOK | 1,462.62100 JPY |
250 NOK | 3,656.55250 JPY |
500 NOK | 7,313.10500 JPY |
1000 NOK | 14,626.21000 JPY |
2000 NOK | 29,252.42000 JPY |
5000 NOK | 73,131.05000 JPY |
10000 NOK | 146,262.10000 JPY |
nhân dân tệ nhật bảnchuộc lạiKrone Na UyBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NOK | 0.06837 JPY |
5 NOK | 0.34185 JPY |
10 NOK | 0.68370 JPY |
20 NOK | 1.36741 JPY |
50 NOK | 3.41852 JPY |
100 NOK | 6.83704 JPY |
250 NOK | 17.09260 JPY |
500 NOK | 34.18521 JPY |
1000 NOK | 68.37041 JPY |
2000 NOK | 136.74082 JPY |
5000 NOK | 341.85206 JPY |
10000 NOK | 683.70412 JPY |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Kina Papua New Guinea
Đô la Bahamas chuộc lại Peso Mexico
đồng rúp của Nga chuộc lại Đồng franc Rwanda
Đô la Guyana chuộc lại đồng naira của Nigeria
thắng chuộc lại Lek Albania
pula botswana chuộc lại đồng naira của Nigeria
Shekel mới của Israel chuộc lại Rupee Sri Lanka
krona Iceland chuộc lại Rupee Sri Lanka
peso Philippine chuộc lại Shekel mới của Israel
pula botswana chuộc lại ZMW
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.