1000 Jersey Pound chuộc lại Koruna Séc tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JEP sang CZK theo tỷ giá thực tế
£1.000 JEP = Kč28.26905 CZK
01:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Jersey Poundchuộc lạiKoruna SécBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JEP | 28.26905 CZK |
5 JEP | 141.34525 CZK |
10 JEP | 282.69050 CZK |
20 JEP | 565.38100 CZK |
50 JEP | 1,413.45250 CZK |
100 JEP | 2,826.90500 CZK |
250 JEP | 7,067.26250 CZK |
500 JEP | 14,134.52500 CZK |
1000 JEP | 28,269.05000 CZK |
2000 JEP | 56,538.10000 CZK |
5000 JEP | 141,345.25000 CZK |
10000 JEP | 282,690.50000 CZK |
Koruna Sécchuộc lạiJersey PoundBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JEP | 0.03537 CZK |
5 JEP | 0.17687 CZK |
10 JEP | 0.35374 CZK |
20 JEP | 0.70749 CZK |
50 JEP | 1.76872 CZK |
100 JEP | 3.53744 CZK |
250 JEP | 8.84359 CZK |
500 JEP | 17.68719 CZK |
1000 JEP | 35.37438 CZK |
2000 JEP | 70.74875 CZK |
5000 JEP | 176.87188 CZK |
10000 JEP | 353.74376 CZK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Mexico chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Dalasi, Gambia chuộc lại đồng dinar Serbia
kịch Armenia chuộc lại đồng rupee Mauritius
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Manat của Azerbaijan
Franc CFA Tây Phi chuộc lại hryvnia Ukraina
Shilling Tanzania chuộc lại escudo cape verde
Shilling Kenya chuộc lại krona Iceland
Đô la Brunei chuộc lại pula botswana
Đô la Brunei chuộc lại dirham Ma-rốc
peso Philippine chuộc lại Ariary Madagascar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.