1000 Đô la Brunei chuộc lại dirham Ma-rốc tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BND sang MAD theo tỷ giá thực tế
B$1.000 BND = د.م.7.04218 MAD
19:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Bruneichuộc lạidirham Ma-rốcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BND | 7.04218 MAD |
5 BND | 35.21090 MAD |
10 BND | 70.42180 MAD |
20 BND | 140.84360 MAD |
50 BND | 352.10900 MAD |
100 BND | 704.21800 MAD |
250 BND | 1,760.54500 MAD |
500 BND | 3,521.09000 MAD |
1000 BND | 7,042.18000 MAD |
2000 BND | 14,084.36000 MAD |
5000 BND | 35,210.90000 MAD |
10000 BND | 70,421.80000 MAD |
dirham Ma-rốcchuộc lạiĐô la BruneiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BND | 0.14200 MAD |
5 BND | 0.71001 MAD |
10 BND | 1.42001 MAD |
20 BND | 2.84003 MAD |
50 BND | 7.10007 MAD |
100 BND | 14.20015 MAD |
250 BND | 35.50037 MAD |
500 BND | 71.00074 MAD |
1000 BND | 142.00148 MAD |
2000 BND | 284.00296 MAD |
5000 BND | 710.00741 MAD |
10000 BND | 1,420.01482 MAD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lek Albania chuộc lại Som Uzbekistan
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Georgia Lari
Jersey Pound chuộc lại ZMW
Riel Campuchia chuộc lại Ngultrum Bhutan
Kina Papua New Guinea chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Shilling Kenya chuộc lại Cedi Ghana
Đô la Belize chuộc lại som kirgyzstan
Sierra Leone Leone chuộc lại Peso Chilê
ZMW chuộc lại Florin Aruba
dirham Ma-rốc chuộc lại Tenge Kazakhstan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.