1000 đô la jamaica chuộc lại Florin Aruba tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JMD sang AWG theo tỷ giá thực tế
J$1.000 JMD = ƒ0.01119 AWG
19:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la jamaicachuộc lạiFlorin ArubaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JMD | 0.01119 AWG |
5 JMD | 0.05595 AWG |
10 JMD | 0.11190 AWG |
20 JMD | 0.22380 AWG |
50 JMD | 0.55950 AWG |
100 JMD | 1.11900 AWG |
250 JMD | 2.79750 AWG |
500 JMD | 5.59500 AWG |
1000 JMD | 11.19000 AWG |
2000 JMD | 22.38000 AWG |
5000 JMD | 55.95000 AWG |
10000 JMD | 111.90000 AWG |
Florin Arubachuộc lạiđô la jamaicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JMD | 89.36550 AWG |
5 JMD | 446.82752 AWG |
10 JMD | 893.65505 AWG |
20 JMD | 1,787.31010 AWG |
50 JMD | 4,468.27525 AWG |
100 JMD | 8,936.55049 AWG |
250 JMD | 22,341.37623 AWG |
500 JMD | 44,682.75246 AWG |
1000 JMD | 89,365.50492 AWG |
2000 JMD | 178,731.00983 AWG |
5000 JMD | 446,827.52458 AWG |
10000 JMD | 893,655.04915 AWG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Belize chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại dinar Jordan
dinar Tunisia chuộc lại Rafia Maldives
Kyat Myanma chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Đô la Suriname chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Shekel mới của Israel chuộc lại đồng rupee Mauritius
Tenge Kazakhstan chuộc lại GBP
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Vatu Vanuatu
bảng thánh helena chuộc lại Riel Campuchia
Peso Mexico chuộc lại Shekel mới của Israel
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.