1000 riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại dinar Jordan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SAR sang JOD theo tỷ giá thực tế
SR1.000 SAR = JD0.18896 JOD
11:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
riyal Ả Rập Xê Útchuộc lạidinar JordanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SAR | 0.18896 JOD |
5 SAR | 0.94480 JOD |
10 SAR | 1.88960 JOD |
20 SAR | 3.77920 JOD |
50 SAR | 9.44800 JOD |
100 SAR | 18.89600 JOD |
250 SAR | 47.24000 JOD |
500 SAR | 94.48000 JOD |
1000 SAR | 188.96000 JOD |
2000 SAR | 377.92000 JOD |
5000 SAR | 944.80000 JOD |
10000 SAR | 1,889.60000 JOD |
dinar Jordanchuộc lạiriyal Ả Rập Xê ÚtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SAR | 5.29213 JOD |
5 SAR | 26.46063 JOD |
10 SAR | 52.92125 JOD |
20 SAR | 105.84251 JOD |
50 SAR | 264.60627 JOD |
100 SAR | 529.21253 JOD |
250 SAR | 1,323.03133 JOD |
500 SAR | 2,646.06266 JOD |
1000 SAR | 5,292.12532 JOD |
2000 SAR | 10,584.25064 JOD |
5000 SAR | 26,460.62659 JOD |
10000 SAR | 52,921.25318 JOD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Shilling Tanzania chuộc lại Đô la Guyana
đồng rand Nam Phi chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Đô la Belize chuộc lại Đô la Guyana
dinar Tunisia chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
đô la Hồng Kông chuộc lại Đô la Bermuda
Đại tá Costa Rica chuộc lại Lilangeni Swaziland
bảng lebanon chuộc lại ZMW
đô la New Zealand chuộc lại đồng rúp của Nga
Bảng Gibraltar chuộc lại Kíp Lào
Peso Chilê chuộc lại Dalasi, Gambia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.