1000 đô la jamaica chuộc lại GBP tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JMD sang GBP theo tỷ giá thực tế
J$1.000 JMD = £0.00463 GBP
18:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la jamaicachuộc lạiGBPBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JMD | 0.00463 GBP |
5 JMD | 0.02315 GBP |
10 JMD | 0.04630 GBP |
20 JMD | 0.09260 GBP |
50 JMD | 0.23150 GBP |
100 JMD | 0.46300 GBP |
250 JMD | 1.15750 GBP |
500 JMD | 2.31500 GBP |
1000 JMD | 4.63000 GBP |
2000 JMD | 9.26000 GBP |
5000 JMD | 23.15000 GBP |
10000 JMD | 46.30000 GBP |
GBPchuộc lạiđô la jamaicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JMD | 215.98272 GBP |
5 JMD | 1,079.91361 GBP |
10 JMD | 2,159.82721 GBP |
20 JMD | 4,319.65443 GBP |
50 JMD | 10,799.13607 GBP |
100 JMD | 21,598.27214 GBP |
250 JMD | 53,995.68035 GBP |
500 JMD | 107,991.36069 GBP |
1000 JMD | 215,982.72138 GBP |
2000 JMD | 431,965.44276 GBP |
5000 JMD | 1,079,913.60691 GBP |
10000 JMD | 2,159,827.21382 GBP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đại tá Costa Rica chuộc lại kịch Armenia
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Đồng franc Djibouti
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Birr Ethiopia
Đồng franc Rwanda chuộc lại escudo cape verde
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Đô la Guyana
đô la đông caribe chuộc lại đô la đông caribe
dirham Ma-rốc chuộc lại Birr Ethiopia
Manat Turkmenistan chuộc lại bảng lebanon
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Kyat Myanma
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Nuevo Sol, Peru
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.