1000 dinar Jordan chuộc lại Rupiah Indonesia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JOD sang IDR theo tỷ giá thực tế
JD1.000 JOD = Rp23258.11001 IDR
17:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Jordanchuộc lạiRupiah IndonesiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JOD | 23,258.11001 IDR |
5 JOD | 116,290.55005 IDR |
10 JOD | 232,581.10010 IDR |
20 JOD | 465,162.20020 IDR |
50 JOD | 1,162,905.50050 IDR |
100 JOD | 2,325,811.00100 IDR |
250 JOD | 5,814,527.50250 IDR |
500 JOD | 11,629,055.00500 IDR |
1000 JOD | 23,258,110.01000 IDR |
2000 JOD | 46,516,220.02000 IDR |
5000 JOD | 116,290,550.05000 IDR |
10000 JOD | 232,581,100.10000 IDR |
Rupiah Indonesiachuộc lạidinar JordanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JOD | 0.00004 IDR |
5 JOD | 0.00021 IDR |
10 JOD | 0.00043 IDR |
20 JOD | 0.00086 IDR |
50 JOD | 0.00215 IDR |
100 JOD | 0.00430 IDR |
250 JOD | 0.01075 IDR |
500 JOD | 0.02150 IDR |
1000 JOD | 0.04300 IDR |
2000 JOD | 0.08599 IDR |
5000 JOD | 0.21498 IDR |
10000 JOD | 0.42996 IDR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
ZMW chuộc lại Kíp Lào
Đô la Canada chuộc lại peso Philippine
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Kíp Lào
Shekel mới của Israel chuộc lại Đô la Suriname
Riel Campuchia chuộc lại Kíp Lào
kịch Armenia chuộc lại taka bangladesh
đồng rupee Mauritius chuộc lại Guarani, Paraguay
Đô la Guyana chuộc lại Rupee Sri Lanka
Cedi Ghana chuộc lại bảng Guernsey
Krone Na Uy chuộc lại nhân dân tệ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.