1000 Krone Na Uy chuộc lại nhân dân tệ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NOK sang CNY theo tỷ giá thực tế
kr1.000 NOK = ¥0.70871 CNY
19:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Krone Na Uychuộc lạinhân dân tệBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NOK | 0.70871 CNY |
5 NOK | 3.54355 CNY |
10 NOK | 7.08710 CNY |
20 NOK | 14.17420 CNY |
50 NOK | 35.43550 CNY |
100 NOK | 70.87100 CNY |
250 NOK | 177.17750 CNY |
500 NOK | 354.35500 CNY |
1000 NOK | 708.71000 CNY |
2000 NOK | 1,417.42000 CNY |
5000 NOK | 3,543.55000 CNY |
10000 NOK | 7,087.10000 CNY |
nhân dân tệchuộc lạiKrone Na UyBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NOK | 1.41101 CNY |
5 NOK | 7.05507 CNY |
10 NOK | 14.11014 CNY |
20 NOK | 28.22029 CNY |
50 NOK | 70.55072 CNY |
100 NOK | 141.10144 CNY |
250 NOK | 352.75359 CNY |
500 NOK | 705.50719 CNY |
1000 NOK | 1,411.01438 CNY |
2000 NOK | 2,822.02876 CNY |
5000 NOK | 7,055.07189 CNY |
10000 NOK | 14,110.14378 CNY |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupee Pakistan chuộc lại Kíp Lào
Shekel mới của Israel chuộc lại Franc Guinea
Bảng Gibraltar chuộc lại đô la Hồng Kông
EUR chuộc lại đô la New Zealand
Tenge Kazakhstan chuộc lại Đô la Fiji
Metical Mozambique chuộc lại EUR
Tala Samoa chuộc lại dinar Tunisia
Baht Thái chuộc lại Tugrik Mông Cổ
taka bangladesh chuộc lại đồng dinar Serbia
Bảng Gibraltar chuộc lại đô la
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.