1000 ZMW chuộc lại Kíp Lào tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ZMW sang LAK theo tỷ giá thực tế
ZK1.000 ZMW = ₭923.05236 LAK
10:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
ZMWchuộc lạiKíp LàoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZMW | 923.05236 LAK |
5 ZMW | 4,615.26180 LAK |
10 ZMW | 9,230.52360 LAK |
20 ZMW | 18,461.04720 LAK |
50 ZMW | 46,152.61800 LAK |
100 ZMW | 92,305.23600 LAK |
250 ZMW | 230,763.09000 LAK |
500 ZMW | 461,526.18000 LAK |
1000 ZMW | 923,052.36000 LAK |
2000 ZMW | 1,846,104.72000 LAK |
5000 ZMW | 4,615,261.80000 LAK |
10000 ZMW | 9,230,523.60000 LAK |
Kíp Làochuộc lạiZMWBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZMW | 0.00108 LAK |
5 ZMW | 0.00542 LAK |
10 ZMW | 0.01083 LAK |
20 ZMW | 0.02167 LAK |
50 ZMW | 0.05417 LAK |
100 ZMW | 0.10834 LAK |
250 ZMW | 0.27084 LAK |
500 ZMW | 0.54168 LAK |
1000 ZMW | 1.08336 LAK |
2000 ZMW | 2.16672 LAK |
5000 ZMW | 5.41681 LAK |
10000 ZMW | 10.83362 LAK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng dinar Serbia chuộc lại escudo cape verde
dinar Macedonia chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
đồng rupee Mauritius chuộc lại Krona Thụy Điển
Peso Chilê chuộc lại nhân dân tệ
pataca Ma Cao chuộc lại Ariary Madagascar
Krone Na Uy chuộc lại Peso Mexico
Đô la Namibia chuộc lại đô la
kịch Armenia chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Krone Đan Mạch chuộc lại Dinar Bahrain
Đô la Brunei chuộc lại Rupee Pakistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.