1000 dinar Jordan chuộc lại Franc CFA Tây Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JOD sang XOF theo tỷ giá thực tế
JD1.000 JOD = CFA793.38787 XOF
11:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Jordanchuộc lạiFranc CFA Tây PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JOD | 793.38787 XOF |
5 JOD | 3,966.93935 XOF |
10 JOD | 7,933.87870 XOF |
20 JOD | 15,867.75740 XOF |
50 JOD | 39,669.39350 XOF |
100 JOD | 79,338.78700 XOF |
250 JOD | 198,346.96750 XOF |
500 JOD | 396,693.93500 XOF |
1000 JOD | 793,387.87000 XOF |
2000 JOD | 1,586,775.74000 XOF |
5000 JOD | 3,966,939.35000 XOF |
10000 JOD | 7,933,878.70000 XOF |
Franc CFA Tây Phichuộc lạidinar JordanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JOD | 0.00126 XOF |
5 JOD | 0.00630 XOF |
10 JOD | 0.01260 XOF |
20 JOD | 0.02521 XOF |
50 JOD | 0.06302 XOF |
100 JOD | 0.12604 XOF |
250 JOD | 0.31510 XOF |
500 JOD | 0.63021 XOF |
1000 JOD | 1.26042 XOF |
2000 JOD | 2.52084 XOF |
5000 JOD | 6.30209 XOF |
10000 JOD | 12.60418 XOF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dinar Kuwait chuộc lại Peso Dominica
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Dinar Algeria chuộc lại đô la đông caribe
Georgia Lari chuộc lại Rial Oman
Leu Moldova chuộc lại escudo cape verde
Rupee Seychellois chuộc lại Lek Albania
Franc Comorian chuộc lại Đại tá Salvador
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Đại tá Salvador chuộc lại Zloty của Ba Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.