1000 nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JPY sang KYD theo tỷ giá thực tế
¥1.000 JPY = $0.00558 KYD
00:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
nhân dân tệ nhật bảnchuộc lạiĐô la Quần đảo CaymanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JPY | 0.00558 KYD |
5 JPY | 0.02790 KYD |
10 JPY | 0.05580 KYD |
20 JPY | 0.11160 KYD |
50 JPY | 0.27900 KYD |
100 JPY | 0.55800 KYD |
250 JPY | 1.39500 KYD |
500 JPY | 2.79000 KYD |
1000 JPY | 5.58000 KYD |
2000 JPY | 11.16000 KYD |
5000 JPY | 27.90000 KYD |
10000 JPY | 55.80000 KYD |
Đô la Quần đảo Caymanchuộc lạinhân dân tệ nhật bảnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JPY | 179.21147 KYD |
5 JPY | 896.05735 KYD |
10 JPY | 1,792.11470 KYD |
20 JPY | 3,584.22939 KYD |
50 JPY | 8,960.57348 KYD |
100 JPY | 17,921.14695 KYD |
250 JPY | 44,802.86738 KYD |
500 JPY | 89,605.73477 KYD |
1000 JPY | 179,211.46953 KYD |
2000 JPY | 358,422.93907 KYD |
5000 JPY | 896,057.34767 KYD |
10000 JPY | 1,792,114.69534 KYD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại người Bolivia
Kuna Croatia chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Kwanza Angola
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Som Uzbekistan
Peso Dominica chuộc lại krona Iceland
Peso Mexico chuộc lại Rial Oman
Krone Đan Mạch chuộc lại Tala Samoa
escudo cape verde chuộc lại Đô la Canada
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Rupiah Indonesia
Đô la Liberia chuộc lại Đồng rúp của Belarus
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.