1000 Shilling Kenya chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KES sang BAM theo tỷ giá thực tế
Ksh1.000 KES = KM0.01295 BAM
19:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Kenyachuộc lạiNhãn hiệu mui trần Bosnia và HerzegovinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 0.01295 BAM |
5 KES | 0.06475 BAM |
10 KES | 0.12950 BAM |
20 KES | 0.25900 BAM |
50 KES | 0.64750 BAM |
100 KES | 1.29500 BAM |
250 KES | 3.23750 BAM |
500 KES | 6.47500 BAM |
1000 KES | 12.95000 BAM |
2000 KES | 25.90000 BAM |
5000 KES | 64.75000 BAM |
10000 KES | 129.50000 BAM |
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovinachuộc lạiShilling KenyaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 77.22008 BAM |
5 KES | 386.10039 BAM |
10 KES | 772.20077 BAM |
20 KES | 1,544.40154 BAM |
50 KES | 3,861.00386 BAM |
100 KES | 7,722.00772 BAM |
250 KES | 19,305.01931 BAM |
500 KES | 38,610.03861 BAM |
1000 KES | 77,220.07722 BAM |
2000 KES | 154,440.15444 BAM |
5000 KES | 386,100.38610 BAM |
10000 KES | 772,200.77220 BAM |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Vatu Vanuatu
Franc Guinea chuộc lại Krone Na Uy
ZMW chuộc lại Krona Thụy Điển
người Bolivia chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Quetzal Guatemala chuộc lại Kwanza Angola
thắng chuộc lại Peso Chilê
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại dirham Ma-rốc
Shekel mới của Israel chuộc lại Tenge Kazakhstan
Manat của Azerbaijan chuộc lại Koruna Séc
lesotho chuộc lại Dinar Kuwait
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.