1000 Shilling Kenya chuộc lại dinar Jordan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KES sang JOD theo tỷ giá thực tế
Ksh1.000 KES = JD0.00549 JOD
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Kenyachuộc lạidinar JordanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 0.00549 JOD |
5 KES | 0.02745 JOD |
10 KES | 0.05490 JOD |
20 KES | 0.10980 JOD |
50 KES | 0.27450 JOD |
100 KES | 0.54900 JOD |
250 KES | 1.37250 JOD |
500 KES | 2.74500 JOD |
1000 KES | 5.49000 JOD |
2000 KES | 10.98000 JOD |
5000 KES | 27.45000 JOD |
10000 KES | 54.90000 JOD |
dinar Jordanchuộc lạiShilling KenyaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 182.14936 JOD |
5 KES | 910.74681 JOD |
10 KES | 1,821.49362 JOD |
20 KES | 3,642.98725 JOD |
50 KES | 9,107.46812 JOD |
100 KES | 18,214.93625 JOD |
250 KES | 45,537.34062 JOD |
500 KES | 91,074.68124 JOD |
1000 KES | 182,149.36248 JOD |
2000 KES | 364,298.72495 JOD |
5000 KES | 910,746.81239 JOD |
10000 KES | 1,821,493.62477 JOD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dinar Algeria chuộc lại Bảng Gibraltar
Shekel mới của Israel chuộc lại Ngultrum Bhutan
thắng chuộc lại GBP
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại đồng dinar Serbia
Peso của Uruguay chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Kíp Lào chuộc lại Shilling Kenya
Rial Oman chuộc lại pula botswana
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Lôi Rumani
đồng rupee Mauritius chuộc lại Đồng franc Djibouti
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Krona Thụy Điển
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.