1000 Shilling Kenya chuộc lại đồng rúp của Nga tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KES sang RUB theo tỷ giá thực tế
Ksh1.000 KES = руб0.61842 RUB
20:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Kenyachuộc lạiđồng rúp của NgaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 0.61842 RUB |
5 KES | 3.09210 RUB |
10 KES | 6.18420 RUB |
20 KES | 12.36840 RUB |
50 KES | 30.92100 RUB |
100 KES | 61.84200 RUB |
250 KES | 154.60500 RUB |
500 KES | 309.21000 RUB |
1000 KES | 618.42000 RUB |
2000 KES | 1,236.84000 RUB |
5000 KES | 3,092.10000 RUB |
10000 KES | 6,184.20000 RUB |
đồng rúp của Ngachuộc lạiShilling KenyaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 1.61702 RUB |
5 KES | 8.08512 RUB |
10 KES | 16.17024 RUB |
20 KES | 32.34048 RUB |
50 KES | 80.85120 RUB |
100 KES | 161.70240 RUB |
250 KES | 404.25601 RUB |
500 KES | 808.51201 RUB |
1000 KES | 1,617.02403 RUB |
2000 KES | 3,234.04806 RUB |
5000 KES | 8,085.12014 RUB |
10000 KES | 16,170.24029 RUB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
goude Haiti chuộc lại Đại tá Salvador
bảng Guernsey chuộc lại lesotho
đô la Barbados chuộc lại Tenge Kazakhstan
Zloty của Ba Lan chuộc lại dirham Ma-rốc
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Đô la Namibia
dirham Ma-rốc chuộc lại EUR
Metical Mozambique chuộc lại Đồng franc Rwanda
peso Philippine chuộc lại Peso Mexico
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Đô la Fiji
Lek Albania chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.