1000 Shilling Kenya chuộc lại Vatu Vanuatu tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KES sang VUV theo tỷ giá thực tế
Ksh1.000 KES = VT0.92635 VUV
19:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Kenyachuộc lạiVatu VanuatuBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 0.92635 VUV |
5 KES | 4.63175 VUV |
10 KES | 9.26350 VUV |
20 KES | 18.52700 VUV |
50 KES | 46.31750 VUV |
100 KES | 92.63500 VUV |
250 KES | 231.58750 VUV |
500 KES | 463.17500 VUV |
1000 KES | 926.35000 VUV |
2000 KES | 1,852.70000 VUV |
5000 KES | 4,631.75000 VUV |
10000 KES | 9,263.50000 VUV |
Vatu Vanuatuchuộc lạiShilling KenyaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 1.07951 VUV |
5 KES | 5.39753 VUV |
10 KES | 10.79506 VUV |
20 KES | 21.59011 VUV |
50 KES | 53.97528 VUV |
100 KES | 107.95056 VUV |
250 KES | 269.87640 VUV |
500 KES | 539.75279 VUV |
1000 KES | 1,079.50559 VUV |
2000 KES | 2,159.01117 VUV |
5000 KES | 5,397.52793 VUV |
10000 KES | 10,795.05586 VUV |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Metical Mozambique chuộc lại Đại tá Salvador
Ngultrum Bhutan chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Forint Hungary chuộc lại Shekel mới của Israel
Sierra Leone Leone chuộc lại Manat Turkmenistan
Dinar Bahrain chuộc lại Đồng franc Rwanda
bảng lebanon chuộc lại Rupee Sri Lanka
Đô la Đài Loan mới chuộc lại đô la New Zealand
escudo cape verde chuộc lại đô la jamaica
Peso Argentina chuộc lại Sierra Leone Leone
EUR chuộc lại đô la Hồng Kông
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.