1000 bảng lebanon chuộc lại Rupee Sri Lanka tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ LBP sang LKR theo tỷ giá thực tế
ل.ل.1.000 LBP = Sr0.00337 LKR
08:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
bảng lebanonchuộc lạiRupee Sri LankaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LBP | 0.00337 LKR |
5 LBP | 0.01685 LKR |
10 LBP | 0.03370 LKR |
20 LBP | 0.06740 LKR |
50 LBP | 0.16850 LKR |
100 LBP | 0.33700 LKR |
250 LBP | 0.84250 LKR |
500 LBP | 1.68500 LKR |
1000 LBP | 3.37000 LKR |
2000 LBP | 6.74000 LKR |
5000 LBP | 16.85000 LKR |
10000 LBP | 33.70000 LKR |
Rupee Sri Lankachuộc lạibảng lebanonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LBP | 296.73591 LKR |
5 LBP | 1,483.67953 LKR |
10 LBP | 2,967.35905 LKR |
20 LBP | 5,934.71810 LKR |
50 LBP | 14,836.79525 LKR |
100 LBP | 29,673.59050 LKR |
250 LBP | 74,183.97626 LKR |
500 LBP | 148,367.95252 LKR |
1000 LBP | 296,735.90504 LKR |
2000 LBP | 593,471.81009 LKR |
5000 LBP | 1,483,679.52522 LKR |
10000 LBP | 2,967,359.05045 LKR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
pataca Ma Cao chuộc lại Metical Mozambique
ZMW chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Peso Chilê chuộc lại bảng thánh helena
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Lôi Rumani
Đô la Fiji chuộc lại Krona Thụy Điển
ZMW chuộc lại dinar Macedonia
GBP chuộc lại Đại tá Costa Rica
pataca Ma Cao chuộc lại Đô la Guyana
pula botswana chuộc lại Georgia Lari
Kyat Myanma chuộc lại Đô la Belize
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.