1000 Rupee Sri Lanka chuộc lại bảng lebanon tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ LKR sang LBP theo tỷ giá thực tế
Sr1.000 LKR = ل.ل.296.47409 LBP
03:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupee Sri Lankachuộc lạibảng lebanonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LKR | 296.47409 LBP |
5 LKR | 1,482.37045 LBP |
10 LKR | 2,964.74090 LBP |
20 LKR | 5,929.48180 LBP |
50 LKR | 14,823.70450 LBP |
100 LKR | 29,647.40900 LBP |
250 LKR | 74,118.52250 LBP |
500 LKR | 148,237.04500 LBP |
1000 LKR | 296,474.09000 LBP |
2000 LKR | 592,948.18000 LBP |
5000 LKR | 1,482,370.45000 LBP |
10000 LKR | 2,964,740.90000 LBP |
bảng lebanonchuộc lạiRupee Sri LankaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LKR | 0.00337 LBP |
5 LKR | 0.01686 LBP |
10 LKR | 0.03373 LBP |
20 LKR | 0.06746 LBP |
50 LKR | 0.16865 LBP |
100 LKR | 0.33730 LBP |
250 LKR | 0.84324 LBP |
500 LKR | 1.68649 LBP |
1000 LKR | 3.37298 LBP |
2000 LKR | 6.74595 LBP |
5000 LKR | 16.86488 LBP |
10000 LKR | 33.72976 LBP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Liberia chuộc lại đồng rúp của Nga
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại đồng naira của Nigeria
Real Brazil chuộc lại Rupee Sri Lanka
taka bangladesh chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Franc Comorian chuộc lại Rupee Pakistan
Đô la Namibia chuộc lại Birr Ethiopia
ZMW chuộc lại Shilling Kenya
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Ringgit Malaysia
Đại tá Salvador chuộc lại Manat Turkmenistan
Manat Turkmenistan chuộc lại Rupee Sri Lanka
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.